Bạn đang tìm kiếm điều gì?
Vui lòng chọn khu vực, quốc gia và ngôn ngữ của bạn

Lọc gió
93123E
Mới

Giới thiệu về mặt hàng này

Bộ lọc gió WIX HD có vật liệu lọc cao cấp với tính năng ổn định nếp gấp và hạt ổn định nếp gấp (nếu có). Bộ lọc gió WIX HD có hiệu suất loại bỏ tạp chất tối thiểu 99% (theo ISO 5011, dựa trên WIX 46664, 42803, 46761, 46433).

  • Đường kính ngoài (A) = 281 mm; Đường kính trong 1 (B) = 148 mm; Chiều cao (H) = 507 mm
  • Main application AA: DAF TRUCKS 95XF, CF75, CF85, XF95. GINAF X-Series. SOLARIS BUS Vacanza. TEMSA BUS Safari HD/IC/RD/STD, Tourmalin, Tourmalin IC

Mã GTIN: 5904608931238

Thông tin chi tiết về sản phẩm

Không có sẵn dữ liệu

Product Image 93123E_WIX
Chiều cao 507 mm
Đường kính trong 1 148 mm
Đường kính ngoài 281 mm

Bộ lọc có van by-pass No
Bộ lọc có van chống xả No
Bộ lọc có van chống siphon No

Kiểu mẫu Loại bộ lọc Mã động cơ ccm kW HP Năm sản xuất
CF75.250
Lọc gió PE183C (Euro 3) 9200 183 250 01/01 →
CF75.310
Lọc gió PE228C (Euro 3) 9200 228 310 01/01 →
CF75.360
Lọc gió PE265C (Euro 3) 9200 265 360 01/01 →
Kiểu mẫu CF75.250
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ PE183C (Euro 3)
ccm 9200
kW 183
HP 250
Năm sản xuất 01/01 →
Kiểu mẫu CF75.310
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ PE228C (Euro 3)
ccm 9200
kW 228
HP 310
Năm sản xuất 01/01 →
Kiểu mẫu CF75.360
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ PE265C (Euro 3)
ccm 9200
kW 265
HP 360
Năm sản xuất 01/01 →

Kiểu mẫu Loại bộ lọc Mã động cơ ccm kW HP Năm sản xuất
CF85.340
Lọc gió XE250C/E (Euro3) 12600 250 340 01/01 →
CF85.380
Lọc gió XE280C/E (Euro3) 12600 280 380 01/01 →
CF85.430
Lọc gió XE315C/E (Euro3) 12600 315 428 01/01 →
Kiểu mẫu CF85.340
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ XE250C/E (Euro3)
ccm 12600
kW 250
HP 340
Năm sản xuất 01/01 →
Kiểu mẫu CF85.380
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ XE280C/E (Euro3)
ccm 12600
kW 280
HP 380
Năm sản xuất 01/01 →
Kiểu mẫu CF85.430
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ XE315C/E (Euro3)
ccm 12600
kW 315
HP 428
Năm sản xuất 01/01 →

Kiểu mẫu Loại bộ lọc Mã động cơ ccm kW HP Năm sản xuất
F 95.380 XF
Lọc gió XE280C 12600 280 380 09/99 → 10/02
F 95.380 XF
Lọc gió XF280M 12600 280 380 03/97 → 10/02
F 95.430 XF
Lọc gió XE315C 12600 315 430 09/99 → 10/02
F 95.430 XF
Lọc gió XF315M 12600 315 430 03/97 → 10/02
F 95.480 XF
Lọc gió XE355C 12600 355 480 09/99 → 10/02
F 95.480 XF
Lọc gió XF355M 12600 355 480 03/97 → 10/02
F 95.530 XF
Lọc gió VF 390M (Cummins) 14016 390 530 03/97 → 10/99
F 95.530 XF Lọc gió XE 390C 12600 390 530 09/99 → 10/02
Kiểu mẫu F 95.380 XF
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ XE280C
ccm 12600
kW 280
HP 380
Năm sản xuất 09/99 → 10/02
Kiểu mẫu F 95.380 XF
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ XF280M
ccm 12600
kW 280
HP 380
Năm sản xuất 03/97 → 10/02
Kiểu mẫu F 95.430 XF
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ XE315C
ccm 12600
kW 315
HP 430
Năm sản xuất 09/99 → 10/02
Kiểu mẫu F 95.430 XF
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ XF315M
ccm 12600
kW 315
HP 430
Năm sản xuất 03/97 → 10/02
Kiểu mẫu F 95.480 XF
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ XE355C
ccm 12600
kW 355
HP 480
Năm sản xuất 09/99 → 10/02
Kiểu mẫu F 95.480 XF
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ XF355M
ccm 12600
kW 355
HP 480
Năm sản xuất 03/97 → 10/02
Kiểu mẫu F 95.530 XF
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ VF 390M (Cummins)
ccm 14016
kW 390
HP 530
Năm sản xuất 03/97 → 10/99
Kiểu mẫu F 95.530 XF
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ XE 390C
ccm 12600
kW 390
HP 530
Năm sản xuất 09/99 → 10/02

Kiểu mẫu Loại bộ lọc Mã động cơ ccm kW HP Năm sản xuất
XF 95.380 Lọc gió XE 280 C 12600 280 382 10/02 →
XF 95.430 Lọc gió XE 315 C 12600 315 430 10/02 →
XF 95.480 Lọc gió XE 355 C 12600 355 484 10/02 →
XF 95.530 Lọc gió XE 390 C 12600 390 532 10/02 →
Kiểu mẫu XF 95.380
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ XE 280 C
ccm 12600
kW 280
HP 382
Năm sản xuất 10/02 →
Kiểu mẫu XF 95.430
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ XE 315 C
ccm 12600
kW 315
HP 430
Năm sản xuất 10/02 →
Kiểu mẫu XF 95.480
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ XE 355 C
ccm 12600
kW 355
HP 484
Năm sản xuất 10/02 →
Kiểu mẫu XF 95.530
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ XE 390 C
ccm 12600
kW 390
HP 532
Năm sản xuất 10/02 →

Kiểu mẫu Loại bộ lọc Mã động cơ ccm kW HP Năm sản xuất
2219 L
Lọc gió XE250C 12580 250 340 10/99 →
2219 L
Lọc gió XE280C 12580 280 380 10/99 →
2219 L
Lọc gió XE315C 12580 315 428 10/99 →
2220 L
Lọc gió XE250C 12580 250 340 10/99 →
2220 L
Lọc gió XE280C 12580 280 380 10/99 →
2220 L
Lọc gió XE315C 12580 315 428 10/99 →
2221 L
Lọc gió XE250C 12580 250 340 10/99 →
2221 L
Lọc gió XE280C 12580 280 380 10/99 →
2221 L
Lọc gió XE315C 12580 315 428 10/99 →
2222 L
Lọc gió PE183C 9200 183 250 10/99 →
2222 L
Lọc gió PE228C 9200 228 310 10/99 →
2222 L
Lọc gió XE250C 12580 250 340 10/99 →
2222 L
Lọc gió PE265C 9200 265 360 10/99 →
2222 L
Lọc gió XE280C 12580 280 380 10/99 →
2222 L
Lọc gió XE315C 12580 315 428 10/99 →
2223 L
Lọc gió XE250C 12580 250 340 10/99 →
2223 L
Lọc gió XE280C 12580 280 380 10/99 →
2223 L
Lọc gió XE315C 12580 315 428 10/99 →
2225 L
Lọc gió XE250C 12580 250 340 10/99 →
2225 L
Lọc gió XE280C 12580 280 380 10/99 →
2225 L
Lọc gió XE315C 12580 315 428 10/99 →
3232 S
Lọc gió XE250C 12580 250 340 10/99 →
3232 S
Lọc gió XE280C 12580 280 380 10/99 →
3232 S
Lọc gió XE315C 12580 315 428 10/99 →
3233 S
Lọc gió XE250C 12580 250 340 10/99 →
3233 S
Lọc gió XE280C 12580 280 380 10/99 →
3233 S
Lọc gió XE315C 12580 315 428 10/99 →
3238
Lọc gió XE250C 12580 250 340 10/99 →
3238
Lọc gió XE280C 12580 280 380 10/99 →
3238
Lọc gió XE315C 12580 315 428 10/99 →
3329, 3331, 3333, 3335, 3338
Lọc gió XE250C 12580 250 340 10/99 →
3329, 3331, 3333, 3335, 3338
Lọc gió XE280C 12580 280 380 10/99 →
3329, 3331, 3333, 3335, 3338
Lọc gió XE315C 12580 315 428 10/99 →
4241 S
Lọc gió XE280C 12580 280 380 10/99 →
4241 S
Lọc gió XE315C 12580 315 428 10/99 →
4243 S/TS/TSV, 4343 LS
Lọc gió XE280C 12580 280 380 10/99 →
4243 S/TS/TSV, 4343 LS
Lọc gió XE315C 12580 315 428 10/99 →
4245 TS/TSV, 4345 TS
Lọc gió XE280C 12580 280 380 10/99 →
4245 TS, 4345 TS, 4446 TS
Lọc gió XE315C 12580 315 428 10/99 →
4449 B
Lọc gió XE280C 12580 280 380 10/99 →
4449 B
Lọc gió XE315C 12580 315 428 10/99 →
5250 TS, 5350 TS, 5364 T
Lọc gió XE280C 12580 280 380 10/99 →
5250 TS, 5350 TS, 5364 T
Lọc gió XE315C 12580 315 428 10/99 →
5450 B/S, 5460 B
Lọc gió XE315C 12580 315 428 10/99 →
Kiểu mẫu 2219 L
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ XE250C
ccm 12580
kW 250
HP 340
Năm sản xuất 10/99 →
Kiểu mẫu 2219 L
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ XE280C
ccm 12580
kW 280
HP 380
Năm sản xuất 10/99 →
Kiểu mẫu 2219 L
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ XE315C
ccm 12580
kW 315
HP 428
Năm sản xuất 10/99 →
Kiểu mẫu 2220 L
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ XE250C
ccm 12580
kW 250
HP 340
Năm sản xuất 10/99 →
Kiểu mẫu 2220 L
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ XE280C
ccm 12580
kW 280
HP 380
Năm sản xuất 10/99 →
Kiểu mẫu 2220 L
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ XE315C
ccm 12580
kW 315
HP 428
Năm sản xuất 10/99 →
Kiểu mẫu 2221 L
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ XE250C
ccm 12580
kW 250
HP 340
Năm sản xuất 10/99 →
Kiểu mẫu 2221 L
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ XE280C
ccm 12580
kW 280
HP 380
Năm sản xuất 10/99 →
Kiểu mẫu 2221 L
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ XE315C
ccm 12580
kW 315
HP 428
Năm sản xuất 10/99 →
Kiểu mẫu 2222 L
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ PE183C
ccm 9200
kW 183
HP 250
Năm sản xuất 10/99 →
Kiểu mẫu 2222 L
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ PE228C
ccm 9200
kW 228
HP 310
Năm sản xuất 10/99 →
Kiểu mẫu 2222 L
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ XE250C
ccm 12580
kW 250
HP 340
Năm sản xuất 10/99 →
Kiểu mẫu 2222 L
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ PE265C
ccm 9200
kW 265
HP 360
Năm sản xuất 10/99 →
Kiểu mẫu 2222 L
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ XE280C
ccm 12580
kW 280
HP 380
Năm sản xuất 10/99 →
Kiểu mẫu 2222 L
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ XE315C
ccm 12580
kW 315
HP 428
Năm sản xuất 10/99 →
Kiểu mẫu 2223 L
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ XE250C
ccm 12580
kW 250
HP 340
Năm sản xuất 10/99 →
Kiểu mẫu 2223 L
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ XE280C
ccm 12580
kW 280
HP 380
Năm sản xuất 10/99 →
Kiểu mẫu 2223 L
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ XE315C
ccm 12580
kW 315
HP 428
Năm sản xuất 10/99 →
Kiểu mẫu 2225 L
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ XE250C
ccm 12580
kW 250
HP 340
Năm sản xuất 10/99 →
Kiểu mẫu 2225 L
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ XE280C
ccm 12580
kW 280
HP 380
Năm sản xuất 10/99 →
Kiểu mẫu 2225 L
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ XE315C
ccm 12580
kW 315
HP 428
Năm sản xuất 10/99 →
Kiểu mẫu 3232 S
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ XE250C
ccm 12580
kW 250
HP 340
Năm sản xuất 10/99 →
Kiểu mẫu 3232 S
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ XE280C
ccm 12580
kW 280
HP 380
Năm sản xuất 10/99 →
Kiểu mẫu 3232 S
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ XE315C
ccm 12580
kW 315
HP 428
Năm sản xuất 10/99 →
Kiểu mẫu 3233 S
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ XE250C
ccm 12580
kW 250
HP 340
Năm sản xuất 10/99 →
Kiểu mẫu 3233 S
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ XE280C
ccm 12580
kW 280
HP 380
Năm sản xuất 10/99 →
Kiểu mẫu 3233 S
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ XE315C
ccm 12580
kW 315
HP 428
Năm sản xuất 10/99 →
Kiểu mẫu 3238
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ XE250C
ccm 12580
kW 250
HP 340
Năm sản xuất 10/99 →
Kiểu mẫu 3238
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ XE280C
ccm 12580
kW 280
HP 380
Năm sản xuất 10/99 →
Kiểu mẫu 3238
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ XE315C
ccm 12580
kW 315
HP 428
Năm sản xuất 10/99 →
Kiểu mẫu 3329, 3331, 3333, 3335, 3338
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ XE250C
ccm 12580
kW 250
HP 340
Năm sản xuất 10/99 →
Kiểu mẫu 3329, 3331, 3333, 3335, 3338
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ XE280C
ccm 12580
kW 280
HP 380
Năm sản xuất 10/99 →
Kiểu mẫu 3329, 3331, 3333, 3335, 3338
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ XE315C
ccm 12580
kW 315
HP 428
Năm sản xuất 10/99 →
Kiểu mẫu 4241 S
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ XE280C
ccm 12580
kW 280
HP 380
Năm sản xuất 10/99 →
Kiểu mẫu 4241 S
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ XE315C
ccm 12580
kW 315
HP 428
Năm sản xuất 10/99 →
Kiểu mẫu 4243 S/TS/TSV, 4343 LS
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ XE280C
ccm 12580
kW 280
HP 380
Năm sản xuất 10/99 →
Kiểu mẫu 4243 S/TS/TSV, 4343 LS
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ XE315C
ccm 12580
kW 315
HP 428
Năm sản xuất 10/99 →
Kiểu mẫu 4245 TS/TSV, 4345 TS
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ XE280C
ccm 12580
kW 280
HP 380
Năm sản xuất 10/99 →
Kiểu mẫu 4245 TS, 4345 TS, 4446 TS
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ XE315C
ccm 12580
kW 315
HP 428
Năm sản xuất 10/99 →
Kiểu mẫu 4449 B
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ XE280C
ccm 12580
kW 280
HP 380
Năm sản xuất 10/99 →
Kiểu mẫu 4449 B
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ XE315C
ccm 12580
kW 315
HP 428
Năm sản xuất 10/99 →
Kiểu mẫu 5250 TS, 5350 TS, 5364 T
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ XE280C
ccm 12580
kW 280
HP 380
Năm sản xuất 10/99 →
Kiểu mẫu 5250 TS, 5350 TS, 5364 T
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ XE315C
ccm 12580
kW 315
HP 428
Năm sản xuất 10/99 →
Kiểu mẫu 5450 B/S, 5460 B
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ XE315C
ccm 12580
kW 315
HP 428
Năm sản xuất 10/99 →

Kiểu mẫu Loại bộ lọc Mã động cơ ccm kW HP Năm sản xuất
12, 13 Lọc gió DAF MX300 Euro4 12900 300 408 10/06 →
Kiểu mẫu 12, 13
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ DAF MX300 Euro4
ccm 12900
kW 300
HP 408
Năm sản xuất 10/06 →

Kiểu mẫu Loại bộ lọc Mã động cơ ccm kW HP Năm sản xuất
HD 12, 13 Lọc gió DAF MX 300 12900 300 410 10/06 →
RD 12 ,13 Lọc gió DAF PR 265 9200 265 360 10/06 →
Kiểu mẫu HD 12, 13
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ DAF MX 300
ccm 12900
kW 300
HP 410
Năm sản xuất 10/06 →
Kiểu mẫu RD 12 ,13
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ DAF PR 265
ccm 9200
kW 265
HP 360
Năm sản xuất 10/06 →

Kiểu mẫu Loại bộ lọc Mã động cơ ccm kW HP Năm sản xuất
12, 13 Lọc gió DAF PR 228S2 Euro5 9200 228 310 10/06 →
12, 13 Lọc gió DAF PR 265 Euro5 9200 265 360 05/07 →
Kiểu mẫu 12, 13
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ DAF PR 228S2 Euro5
ccm 9200
kW 228
HP 310
Năm sản xuất 10/06 →
Kiểu mẫu 12, 13
Loại bộ lọc Lọc gió
Mã động cơ DAF PR 265 Euro5
ccm 9200
kW 265
HP 360
Năm sản xuất 05/07 →

  • 135 3115
  • 166 4524
  • 166 4525

  • K117853N50

Không có sẵn dữ liệu

Tuyên bố SVHC theo Quy định EC 1907/2006 về Đăng ký, Đánh giá, Cấp phép và Hạn chế Hóa chất (REACH).

 

Sản phẩm: 93123E

MANN+HUMMEL hoàn toàn nhận thức về REACH và tuân thủ tất cả các nghĩa vụ pháp lý theo quy định này.

MANN+HUMMEL đã thiết lập các quy trình nội bộ để đảm bảo việc thực hiện và tuân thủ Quy định REACH. Đặc biệt, chúng tôi liên tục làm việc về việc đánh giá sự hiện diện của SVHC (Các chất gây lo ngại rất cao).

Chúng tôi có thể thông báo rằng theo mức độ thông tin hiện tại và kiến thức tốt nhất của chúng tôi, sản phẩm này không chứa bất kỳ SVHC nào được liệt kê trong Danh sách Ứng viên với nồng độ trên 0,1% (trọng lượng/trọng lượng).

Cập nhật lần cuối: 2026-03-23 00:00:00

Cảnh báo an toàn: Việc lắp đặt bộ lọc và các linh kiện tương tự chỉ được thực hiện bởi những người có kiến thức và kinh nghiệm cơ khí liên quan, xem tiêu chuẩn IEC 60417 - 6183.