Bạn đang tìm kiếm điều gì?
Vui lòng chọn khu vực, quốc gia và ngôn ngữ của bạn

Thủy lực
W01AG594

Giới thiệu về mặt hàng này

  • Chiều cao = 175,0 mm; Outside Diameter Top = 69,1 mm; Outside Diameter Bottom = 69,1 mm; Inside Diameter Top = 30,0 mm; Nominal Micron Rating = 25 µm; Beta Ratio = 200/20.7; Beta Ratio 2 = 1000/26.6; Flow Type = Fullflow; Flow Direction = Outside-In; Capa
  • Ứng dụng chính: Various Industrial Hydraulic Applications
  • Industrial Hydraulics

Mã GTIN:

Thông tin chi tiết về sản phẩm

Không có sẵn dữ liệu

Chiều cao 175 mm
Inside Diameter Top 30 mm
Outside Diameter Bottom 69.1 mm
Outside Diameter Top 69.1 mm

Filter media material
Beta Ratio 200/20.7
Nominal Micron Rating 25
Dirt Capacity (weight) 27.57
Operating temperature min. (°C) 48.888
Operating temperature max. (°C) -31.666

Kiểu mẫu Loại bộ lọc Mã động cơ ccm kW HP Năm sản xuất
1035 L LSU Turbo (Serie 4-E3) Thủy lực Perkins 1104D - 74 101
1035 L LSU Turbo (Serie 6) Thủy lực Perkins 1104D-44TA Tier 3 4400 74 101 01/11 →
635-140 V+
Thủy lực Deutz TCD3.6L4 Tier 4 Final 3621 100 136 01/18 →
731 Turbo (Serie F)
Thủy lực Perkins 1104AD-E44TA NM38858 4400 75 101
Kiểu mẫu 1035 L LSU Turbo (Serie 4-E3)
Loại bộ lọc Thủy lực
Mã động cơ Perkins 1104D
ccm -
kW 74
HP 101
Năm sản xuất
Kiểu mẫu 1035 L LSU Turbo (Serie 6)
Loại bộ lọc Thủy lực
Mã động cơ Perkins 1104D-44TA Tier 3
ccm 4400
kW 74
HP 101
Năm sản xuất 01/11 →
Kiểu mẫu 635-140 V+
Loại bộ lọc Thủy lực
Mã động cơ Deutz TCD3.6L4 Tier 4 Final
ccm 3621
kW 100
HP 136
Năm sản xuất 01/18 →
Kiểu mẫu 731 Turbo (Serie F)
Loại bộ lọc Thủy lực
Mã động cơ Perkins 1104AD-E44TA NM38858
ccm 4400
kW 75
HP 101
Năm sản xuất

Kiểu mẫu Loại bộ lọc Mã động cơ ccm kW HP Năm sản xuất
1033 EASY 75D S1
Thủy lực Deutz TD3.6LA 3621 55 75 01/16 →
732 Thủy lực Deutz TCD 3.6L4 Tier 3 B 3621 74 101 01/14 →
732 (E-E3) Thủy lực Perkins 1104D-44T - - - 01/11 →
732 (D-E3) Thủy lực Perkins 1104D-44T - - - 01/09 →
732 (C-E2) Thủy lực Perkins - - - 01/08 →
732 (B-E2) Thủy lực Perkins - - - 01/04 →
733 EASY 75D S1
Thủy lực Deutz TD3.6L4 Tier 4 Final 3621 55 75 02/20 →
932 (Serie D) Thủy lực Perkins 1104D-44T Tier 3 4400 - - 01/09 →
932 (Serie E) Thủy lực Perkins 1104D-44T Tier 3 4400 - - 01/11 →
932 Thủy lực Deutz TCD 3.6L4 Tier 3 B 3621 74 101 01/14 →
932 EASY
Thủy lực Deutz TCD3.6L4 Tier 3 B 3621 55 75 01/17 → 12/20
933 EASY 75D S1
Thủy lực Deutz TD3.6L4 Tier 4 Final 3621 55 75 02/20 →
Kiểu mẫu 1033 EASY 75D S1
Loại bộ lọc Thủy lực
Mã động cơ Deutz TD3.6LA
ccm 3621
kW 55
HP 75
Năm sản xuất 01/16 →
Kiểu mẫu 732
Loại bộ lọc Thủy lực
Mã động cơ Deutz TCD 3.6L4 Tier 3 B
ccm 3621
kW 74
HP 101
Năm sản xuất 01/14 →
Kiểu mẫu 732 (E-E3)
Loại bộ lọc Thủy lực
Mã động cơ Perkins 1104D-44T
ccm -
kW -
HP -
Năm sản xuất 01/11 →
Kiểu mẫu 732 (D-E3)
Loại bộ lọc Thủy lực
Mã động cơ Perkins 1104D-44T
ccm -
kW -
HP -
Năm sản xuất 01/09 →
Kiểu mẫu 732 (C-E2)
Loại bộ lọc Thủy lực
Mã động cơ Perkins
ccm -
kW -
HP -
Năm sản xuất 01/08 →
Kiểu mẫu 732 (B-E2)
Loại bộ lọc Thủy lực
Mã động cơ Perkins
ccm -
kW -
HP -
Năm sản xuất 01/04 →
Kiểu mẫu 733 EASY 75D S1
Loại bộ lọc Thủy lực
Mã động cơ Deutz TD3.6L4 Tier 4 Final
ccm 3621
kW 55
HP 75
Năm sản xuất 02/20 →
Kiểu mẫu 932 (Serie D)
Loại bộ lọc Thủy lực
Mã động cơ Perkins 1104D-44T Tier 3
ccm 4400
kW -
HP -
Năm sản xuất 01/09 →
Kiểu mẫu 932 (Serie E)
Loại bộ lọc Thủy lực
Mã động cơ Perkins 1104D-44T Tier 3
ccm 4400
kW -
HP -
Năm sản xuất 01/11 →
Kiểu mẫu 932
Loại bộ lọc Thủy lực
Mã động cơ Deutz TCD 3.6L4 Tier 3 B
ccm 3621
kW 74
HP 101
Năm sản xuất 01/14 →
Kiểu mẫu 932 EASY
Loại bộ lọc Thủy lực
Mã động cơ Deutz TCD3.6L4 Tier 3 B
ccm 3621
kW 55
HP 75
Năm sản xuất 01/17 → 12/20
Kiểu mẫu 933 EASY 75D S1
Loại bộ lọc Thủy lực
Mã động cơ Deutz TD3.6L4 Tier 4 Final
ccm 3621
kW 55
HP 75
Năm sản xuất 02/20 →

  • 236095

Không có sẵn dữ liệu

Tuyên bố SVHC theo Quy định EC 1907/2006 về Đăng ký, Đánh giá, Cấp phép và Hạn chế Hóa chất (REACH).

 

Sản phẩm: W01AG594

MANN+HUMMEL hoàn toàn nhận thức về REACH và tuân thủ tất cả các nghĩa vụ pháp lý theo quy định này.

MANN+HUMMEL đã thiết lập các quy trình nội bộ để đảm bảo việc thực hiện và tuân thủ Quy định REACH. Đặc biệt, chúng tôi liên tục làm việc về việc đánh giá sự hiện diện của SVHC (Các chất gây lo ngại rất cao).

Chúng tôi có thể thông báo rằng theo mức độ thông tin hiện tại và kiến thức tốt nhất của chúng tôi, sản phẩm này không chứa bất kỳ SVHC nào được liệt kê trong Danh sách Ứng viên với nồng độ trên 0,1% (trọng lượng/trọng lượng).

Cập nhật lần cuối: 2026-03-23 00:00:00

Cảnh báo an toàn: Việc lắp đặt bộ lọc và các linh kiện tương tự chỉ được thực hiện bởi những người có kiến thức và kinh nghiệm cơ khí liên quan, xem tiêu chuẩn IEC 60417 - 6183.