Bạn đang tìm kiếm điều gì?
Vui lòng chọn khu vực, quốc gia và ngôn ngữ của bạn

Lọc dầu
WL7601

Giới thiệu về mặt hàng này

Bộ lọc dầu WIX Premium cho xe chạy cực kỳ khắc nghiệt sử dụng sợi tổng hợp với hiệu suất giữ bụi lên đến 99%. Bộ lọc dầu cao cấp WIX cho điều kiện lái xe khắc nghiệt có van chống chảy ngược bằng silicone để ngăn khởi động khô.

  • Đường kính ngoài 1 (A) = 83 mm; Đường kính trong 1 (B) = 37 mm; Đường kính trong 2 (C) = 36,5 mm; Chiều cao (H) = 108,5 mm
  • Ứng dụng chính: PORSCHE (USA) 2010, 2011, 2012, 2013, 2014, 2015, 2016. PORSCHE 911 (992)

Mã GTIN: 5904608760104

Thông tin chi tiết về sản phẩm

Không có sẵn dữ liệu

Product Image WL7601_WIX
A 83 mm
B 37 mm
C 36.5 mm
H 108.5 mm

Kiểu mẫu Loại bộ lọc Mã động cơ ccm kW HP Năm sản xuất
4.8 V8 S Lọc dầu M48.01 4806 283 385 02/07 → 05/10
4.8 V8 GTS, Transsyberia Lọc dầu M48.01 4806 298 405 03/08 → 05/10
4.8 V8 Turbo Lọc dầu M48.51 4806 368 500 02/07 → 05/10
4.8 V8 Turbo Lọc dầu M48.51 4806 397 540 02/07 → 05/10
4.8 V8 Turbo S Lọc dầu M48.51 4806 405 550 07/08 → 05/10
Kiểu mẫu 4.8 V8 S
Loại bộ lọc Lọc dầu
Mã động cơ M48.01
ccm 4806
kW 283
HP 385
Năm sản xuất 02/07 → 05/10
Kiểu mẫu 4.8 V8 GTS, Transsyberia
Loại bộ lọc Lọc dầu
Mã động cơ M48.01
ccm 4806
kW 298
HP 405
Năm sản xuất 03/08 → 05/10
Kiểu mẫu 4.8 V8 Turbo
Loại bộ lọc Lọc dầu
Mã động cơ M48.51
ccm 4806
kW 368
HP 500
Năm sản xuất 02/07 → 05/10
Kiểu mẫu 4.8 V8 Turbo
Loại bộ lọc Lọc dầu
Mã động cơ M48.51
ccm 4806
kW 397
HP 540
Năm sản xuất 02/07 → 05/10
Kiểu mẫu 4.8 V8 Turbo S
Loại bộ lọc Lọc dầu
Mã động cơ M48.51
ccm 4806
kW 405
HP 550
Năm sản xuất 07/08 → 05/10

Kiểu mẫu Loại bộ lọc Mã động cơ ccm kW HP Năm sản xuất
4.8 GTS Lọc dầu M48.02 4806 309 420 06/12 →
4.8 S Lọc dầu M48.02 4806 294 400 05/10 →
4.8 Turbo Lọc dầu M48.52 4806 368 500 05/10 →
4.8 Turbo Lọc dầu MCF.TB 4806 382 519 10/14 →
4.8 Turbo S Lọc dầu M48.52 4806 405 550 01/13 →
4.8 Turbo S Lọc dầu M48.52 4806 397 540 06/10 →
4.8 Turbo S Lọc dầu MCY.XA 4806 419 570 10/14 →
Kiểu mẫu 4.8 GTS
Loại bộ lọc Lọc dầu
Mã động cơ M48.02
ccm 4806
kW 309
HP 420
Năm sản xuất 06/12 →
Kiểu mẫu 4.8 S
Loại bộ lọc Lọc dầu
Mã động cơ M48.02
ccm 4806
kW 294
HP 400
Năm sản xuất 05/10 →
Kiểu mẫu 4.8 Turbo
Loại bộ lọc Lọc dầu
Mã động cơ M48.52
ccm 4806
kW 368
HP 500
Năm sản xuất 05/10 →
Kiểu mẫu 4.8 Turbo
Loại bộ lọc Lọc dầu
Mã động cơ MCF.TB
ccm 4806
kW 382
HP 519
Năm sản xuất 10/14 →
Kiểu mẫu 4.8 Turbo S
Loại bộ lọc Lọc dầu
Mã động cơ M48.52
ccm 4806
kW 405
HP 550
Năm sản xuất 01/13 →
Kiểu mẫu 4.8 Turbo S
Loại bộ lọc Lọc dầu
Mã động cơ M48.52
ccm 4806
kW 397
HP 540
Năm sản xuất 06/10 →
Kiểu mẫu 4.8 Turbo S
Loại bộ lọc Lọc dầu
Mã động cơ MCY.XA
ccm 4806
kW 419
HP 570
Năm sản xuất 10/14 →

Kiểu mẫu Loại bộ lọc Mã động cơ ccm kW HP Năm sản xuất
3.0 S Miếng đệm MCT.MA 2997 250 340 03/14 → 09/18
Kiểu mẫu 3.0 S
Loại bộ lọc Miếng đệm
Mã động cơ MCT.MA
ccm 2997
kW 250
HP 340
Năm sản xuất 03/14 → 09/18

Kiểu mẫu Loại bộ lọc Mã động cơ ccm kW HP Năm sản xuất
3.6 (970) Lọc dầu MCW.AA, MCX.NA 3605 228 310 07/13 → 10/16
3.6 (970) Lọc dầu M46.20/40 3605 220 300 06/10 → 07/13
4.8 GTS (970) Lọc dầu MCX.PA, MCX.RA 4806 324 441 07/13 → 10/16
4.8 GTS (970) Lọc dầu M48.40 I015 / I145 4806 316 430 02/12 → 12/15
4.8 S/S4 (970) Lọc dầu M48.20/40 4806 294 400 09/09 → 07/13
4.8 Turbo (970) Lọc dầu M48.70 4806 368 500 09/09 → 07/13
4.8 Turbo (970) Lọc dầu MCW.BA 4806 382 519 07/13 → 10/16
4.8 Turbo (970) Lọc dầu M48.70 IX80 4806 397 540 08/10 → 07/13
4.8 Turbo S (970) Lọc dầu M48.70 I016 4806 405 550 05/11 → 07/13
4.8 Turbo S (970) Lọc dầu MCW.CA 4806 419 570 12/13 → 10/16
Kiểu mẫu 3.6 (970)
Loại bộ lọc Lọc dầu
Mã động cơ MCW.AA, MCX.NA
ccm 3605
kW 228
HP 310
Năm sản xuất 07/13 → 10/16
Kiểu mẫu 3.6 (970)
Loại bộ lọc Lọc dầu
Mã động cơ M46.20/40
ccm 3605
kW 220
HP 300
Năm sản xuất 06/10 → 07/13
Kiểu mẫu 4.8 GTS (970)
Loại bộ lọc Lọc dầu
Mã động cơ MCX.PA, MCX.RA
ccm 4806
kW 324
HP 441
Năm sản xuất 07/13 → 10/16
Kiểu mẫu 4.8 GTS (970)
Loại bộ lọc Lọc dầu
Mã động cơ M48.40 I015 / I145
ccm 4806
kW 316
HP 430
Năm sản xuất 02/12 → 12/15
Kiểu mẫu 4.8 S/S4 (970)
Loại bộ lọc Lọc dầu
Mã động cơ M48.20/40
ccm 4806
kW 294
HP 400
Năm sản xuất 09/09 → 07/13
Kiểu mẫu 4.8 Turbo (970)
Loại bộ lọc Lọc dầu
Mã động cơ M48.70
ccm 4806
kW 368
HP 500
Năm sản xuất 09/09 → 07/13
Kiểu mẫu 4.8 Turbo (970)
Loại bộ lọc Lọc dầu
Mã động cơ MCW.BA
ccm 4806
kW 382
HP 519
Năm sản xuất 07/13 → 10/16
Kiểu mẫu 4.8 Turbo (970)
Loại bộ lọc Lọc dầu
Mã động cơ M48.70 IX80
ccm 4806
kW 397
HP 540
Năm sản xuất 08/10 → 07/13
Kiểu mẫu 4.8 Turbo S (970)
Loại bộ lọc Lọc dầu
Mã động cơ M48.70 I016
ccm 4806
kW 405
HP 550
Năm sản xuất 05/11 → 07/13
Kiểu mẫu 4.8 Turbo S (970)
Loại bộ lọc Lọc dầu
Mã động cơ MCW.CA
ccm 4806
kW 419
HP 570
Năm sản xuất 12/13 → 10/16

Kiểu mẫu Loại bộ lọc Mã động cơ ccm kW HP Năm sản xuất
3.6 Carrera (997/2) Lọc dầu MA1.02 3596 254 345 07/08 → 12/12
3.8 Carrera S (997/2) Lọc dầu MA1.01 3824 283 385 07/08 → 12/12
3.8 GTS (997/2) Lọc dầu MA1.01S 3824 300 408 11/10 → 12/12
3.8 Turbo (997/2) Lọc dầu MA1.70 3800 368 500 11/09 → 12/12
3.8 Turbo S (997/2) Lọc dầu MA1.70S 3800 390 530 05/10 → 12/12
Kiểu mẫu 3.6 Carrera (997/2)
Loại bộ lọc Lọc dầu
Mã động cơ MA1.02
ccm 3596
kW 254
HP 345
Năm sản xuất 07/08 → 12/12
Kiểu mẫu 3.8 Carrera S (997/2)
Loại bộ lọc Lọc dầu
Mã động cơ MA1.01
ccm 3824
kW 283
HP 385
Năm sản xuất 07/08 → 12/12
Kiểu mẫu 3.8 GTS (997/2)
Loại bộ lọc Lọc dầu
Mã động cơ MA1.01S
ccm 3824
kW 300
HP 408
Năm sản xuất 11/10 → 12/12
Kiểu mẫu 3.8 Turbo (997/2)
Loại bộ lọc Lọc dầu
Mã động cơ MA1.70
ccm 3800
kW 368
HP 500
Năm sản xuất 11/09 → 12/12
Kiểu mẫu 3.8 Turbo S (997/2)
Loại bộ lọc Lọc dầu
Mã động cơ MA1.70S
ccm 3800
kW 390
HP 530
Năm sản xuất 05/10 → 12/12

Kiểu mẫu Loại bộ lọc Mã động cơ ccm kW HP Năm sản xuất
3.0 Carrera (991.2) Lọc dầu MDC.KA 2981 272 370 12/15 →
3.0 Carrera S (991.2) Lọc dầu MDC.HA 2981 309 420 12/15 →
3.0 Carrera S HP (991.2) Lọc dầu MDC.JA 2981 331 450 12/15 →
3.4 Carrera (991) Lọc dầu MA1.04 3436 257 350 10/11 →
3.8 Carrera S (991) Lọc dầu MA1.03 3800 294 400 10/11 →
3.8 Carrera S, GTS (991) Lọc dầu MA1.03 WLS 3800 316 430 07/12 →
3.8 T Lọc dầu MDH.NA 3800 515 700 02/18 → 05/20
3.8 Turbo (991) Lọc dầu MA1.71 3800 383 520 09/13 →
3.8 Turbo (991.2) Lọc dầu MDA.BA 3800 397 540 12/15 →
3.8 Turbo S (991.2) Lọc dầu MDB.CA 3800 427 580 12/15 →
3.8 Turbo S (991) Lọc dầu MA1.71 3800 412 560 09/13 →
3.8 Turbo S ES (991.2) Lọc dầu MDB.CA 3800 446 607 06/17 →
Kiểu mẫu 3.0 Carrera (991.2)
Loại bộ lọc Lọc dầu
Mã động cơ MDC.KA
ccm 2981
kW 272
HP 370
Năm sản xuất 12/15 →
Kiểu mẫu 3.0 Carrera S (991.2)
Loại bộ lọc Lọc dầu
Mã động cơ MDC.HA
ccm 2981
kW 309
HP 420
Năm sản xuất 12/15 →
Kiểu mẫu 3.0 Carrera S HP (991.2)
Loại bộ lọc Lọc dầu
Mã động cơ MDC.JA
ccm 2981
kW 331
HP 450
Năm sản xuất 12/15 →
Kiểu mẫu 3.4 Carrera (991)
Loại bộ lọc Lọc dầu
Mã động cơ MA1.04
ccm 3436
kW 257
HP 350
Năm sản xuất 10/11 →
Kiểu mẫu 3.8 Carrera S (991)
Loại bộ lọc Lọc dầu
Mã động cơ MA1.03
ccm 3800
kW 294
HP 400
Năm sản xuất 10/11 →
Kiểu mẫu 3.8 Carrera S, GTS (991)
Loại bộ lọc Lọc dầu
Mã động cơ MA1.03 WLS
ccm 3800
kW 316
HP 430
Năm sản xuất 07/12 →
Kiểu mẫu 3.8 T
Loại bộ lọc Lọc dầu
Mã động cơ MDH.NA
ccm 3800
kW 515
HP 700
Năm sản xuất 02/18 → 05/20
Kiểu mẫu 3.8 Turbo (991)
Loại bộ lọc Lọc dầu
Mã động cơ MA1.71
ccm 3800
kW 383
HP 520
Năm sản xuất 09/13 →
Kiểu mẫu 3.8 Turbo (991.2)
Loại bộ lọc Lọc dầu
Mã động cơ MDA.BA
ccm 3800
kW 397
HP 540
Năm sản xuất 12/15 →
Kiểu mẫu 3.8 Turbo S (991.2)
Loại bộ lọc Lọc dầu
Mã động cơ MDB.CA
ccm 3800
kW 427
HP 580
Năm sản xuất 12/15 →
Kiểu mẫu 3.8 Turbo S (991)
Loại bộ lọc Lọc dầu
Mã động cơ MA1.71
ccm 3800
kW 412
HP 560
Năm sản xuất 09/13 →
Kiểu mẫu 3.8 Turbo S ES (991.2)
Loại bộ lọc Lọc dầu
Mã động cơ MDB.CA
ccm 3800
kW 446
HP 607
Năm sản xuất 06/17 →

Kiểu mẫu Loại bộ lọc Mã động cơ ccm kW HP Năm sản xuất
3.0 4 GTS (992) Lọc dầu DKKB 2981 353 480 01/21 →
3.0 Carrera (992) Lọc dầu DRTA, DKC 2981 283 385 01/19 →
3.0 Carrera 4 (992) Lọc dầu DRTA, DKCA 2981 283 385 11/19 →
3.0 Carrera 4 GTS (992) Lọc dầu DKKB 2981 353 480 01/21 →
3.0 Carrera 4S (992) Lọc dầu DKKA, DRVA 2981 331 450 11/18 →
3.0 Carrera GTS (992) Lọc dầu DKKB 2981 353 480 01/21 →
3.0 Carrera S (992) Lọc dầu DKKA, DRVA 2981 331 450 11/18 →
3.0T (992) Lọc dầu DKKB 2981 353 480 03/23 →
3.0T 4 (992) Lọc dầu DRTA;DKCA 2981 283 385 05/20 →
3.0T 4S (992) Lọc dầu DKKA,DRVA 2981 331 450 05/20 →
3.8 (992) Lọc dầu DKEB 3745 405 551 01/21 → 05/24
3.8 Turbo Convertible (992) Miếng đệm DKE 3745 427 581 03/20 →
3.8 Turbo S (992) Lọc dầu DKH 3745 478 650 03/20 →
Kiểu mẫu 3.0 4 GTS (992)
Loại bộ lọc Lọc dầu
Mã động cơ DKKB
ccm 2981
kW 353
HP 480
Năm sản xuất 01/21 →
Kiểu mẫu 3.0 Carrera (992)
Loại bộ lọc Lọc dầu
Mã động cơ DRTA, DKC
ccm 2981
kW 283
HP 385
Năm sản xuất 01/19 →
Kiểu mẫu 3.0 Carrera 4 (992)
Loại bộ lọc Lọc dầu
Mã động cơ DRTA, DKCA
ccm 2981
kW 283
HP 385
Năm sản xuất 11/19 →
Kiểu mẫu 3.0 Carrera 4 GTS (992)
Loại bộ lọc Lọc dầu
Mã động cơ DKKB
ccm 2981
kW 353
HP 480
Năm sản xuất 01/21 →
Kiểu mẫu 3.0 Carrera 4S (992)
Loại bộ lọc Lọc dầu
Mã động cơ DKKA, DRVA
ccm 2981
kW 331
HP 450
Năm sản xuất 11/18 →
Kiểu mẫu 3.0 Carrera GTS (992)
Loại bộ lọc Lọc dầu
Mã động cơ DKKB
ccm 2981
kW 353
HP 480
Năm sản xuất 01/21 →
Kiểu mẫu 3.0 Carrera S (992)
Loại bộ lọc Lọc dầu
Mã động cơ DKKA, DRVA
ccm 2981
kW 331
HP 450
Năm sản xuất 11/18 →
Kiểu mẫu 3.0T (992)
Loại bộ lọc Lọc dầu
Mã động cơ DKKB
ccm 2981
kW 353
HP 480
Năm sản xuất 03/23 →
Kiểu mẫu 3.0T 4 (992)
Loại bộ lọc Lọc dầu
Mã động cơ DRTA;DKCA
ccm 2981
kW 283
HP 385
Năm sản xuất 05/20 →
Kiểu mẫu 3.0T 4S (992)
Loại bộ lọc Lọc dầu
Mã động cơ DKKA,DRVA
ccm 2981
kW 331
HP 450
Năm sản xuất 05/20 →
Kiểu mẫu 3.8 (992)
Loại bộ lọc Lọc dầu
Mã động cơ DKEB
ccm 3745
kW 405
HP 551
Năm sản xuất 01/21 → 05/24
Kiểu mẫu 3.8 Turbo Convertible (992)
Loại bộ lọc Miếng đệm
Mã động cơ DKE
ccm 3745
kW 427
HP 581
Năm sản xuất 03/20 →
Kiểu mẫu 3.8 Turbo S (992)
Loại bộ lọc Lọc dầu
Mã động cơ DKH
ccm 3745
kW 478
HP 650
Năm sản xuất 03/20 →

  • 0PB 115 403
  • 948.107.222.00
  • 0PB.115.466
  • 948.107.322.00
  • 9A7.115.499.00

Không có sẵn dữ liệu

Tuyên bố SVHC theo Quy định EC 1907/2006 về Đăng ký, Đánh giá, Cấp phép và Hạn chế Hóa chất (REACH).

 

Sản phẩm: WL7601

MANN+HUMMEL hoàn toàn nhận thức về REACH và tuân thủ tất cả các nghĩa vụ pháp lý theo quy định này.

MANN+HUMMEL đã thiết lập các quy trình nội bộ để đảm bảo việc thực hiện và tuân thủ Quy định REACH. Đặc biệt, chúng tôi liên tục làm việc về việc đánh giá sự hiện diện của SVHC (Các chất gây lo ngại rất cao).

Chúng tôi có thể thông báo rằng theo mức độ thông tin hiện tại và kiến thức tốt nhất của chúng tôi, sản phẩm này không chứa bất kỳ SVHC nào được liệt kê trong Danh sách Ứng viên với nồng độ trên 0,1% (trọng lượng/trọng lượng).

Cập nhật lần cuối: 2026-03-23 00:00:00

Cảnh báo an toàn: Việc lắp đặt bộ lọc và các linh kiện tương tự chỉ được thực hiện bởi những người có kiến thức và kinh nghiệm cơ khí liên quan, xem tiêu chuẩn IEC 60417 - 6183.